Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
/
志留系
志留系
chí lưu hệ
tầng địa chất kỷ Silur; hệ Chí Lưu (địa chất học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầng địa chất kỷ Silur; hệ Chí Lưu (địa chất học)
- 。
Hệ Silur là một thời kỳ trong niên đại địa chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
志留系
Phồn thể志
chí lưu hệ
tầng địa chất kỷ Silur; hệ Chí Lưu (địa chất học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầng địa chất kỷ Silur; hệ Chí Lưu (địa chất học)
- 。
Hệ Silur là một thời kỳ trong niên đại địa chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù