志士仁人

志士仁人
zhìshìrénrén
chí sĩ nhân nhân

người có lòng nhân và chí hướng cao cả [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người có lòng nhân và chí hướng cao cả [thành ngữ]

    • Người chí sĩ nhân nhân không cầu sống để hại nhân, có thể hy sinh thân mình để thành nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.