志哀

志哀
zhìāi
chí ai

bày tỏ lòng thương tiếc; tưởng niệm người đã mất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bày tỏ lòng thương tiếc; tưởng niệm người đã mất

    • Chúng tôi bày tỏ lòng tiếc thương đối với người đã khuất.

  2. động từ

    bày tỏ lòng thương tiếc; để tang tưởng niệm

    • Chúng tôi thương tiếc anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.