忖量

忖量
cǔnliàng
thốn lượng

suy xét; cân nhắc trong lòng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy xét; cân nhắc trong lòng

    • Anh ấy đang suy nghĩ cách giải quyết vấn đề này.

  2. động từ

    suy xét; đoán định; cân nhắc

    • Anh ấy đang suy tính cách giải quyết vấn đề này.

  3. động từ

    đoán; ước chừng

    • Tôi đoán anh ấy sẽ đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.