Lòng luôn canh giữ chính mình — đó là sự kiêng kỵ, tránh né.
/
忌口
忌口
kỵ khẩu
kiêng ăn; kiêng miệng
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiêng ăn; kiêng miệng
- 。
Bị bệnh thì phải kiêng ăn.
- 貳动động từ
kiêng ăn; kiêng miệng
- 。
Bác sĩ nói tôi cần kiêng khem.
- 參动động từ
kiêng ăn; kiêng miệng (tránh thức ăn có hại cho sức khỏe)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ忌口
Phồn thể忌
kỵ khẩu
kiêng ăn; kiêng miệng
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiêng ăn; kiêng miệng
- 。
Bị bệnh thì phải kiêng ăn.
- 貳动động từ
kiêng ăn; kiêng miệng
- 。
Bác sĩ nói tôi cần kiêng khem.
- 參动động từ
kiêng ăn; kiêng miệng (tránh thức ăn có hại cho sức khỏe)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù