忌口

忌口
kǒu
kỵ khẩu

kiêng ăn; kiêng miệng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiêng ăn; kiêng miệng

    • Bị bệnh thì phải kiêng ăn.

  2. động từ

    kiêng ăn; kiêng miệng

    • Bác sĩ nói tôi cần kiêng khem.

  3. động từ

    kiêng ăn; kiêng miệng (tránh thức ăn có hại cho sức khỏe)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lòng luôn canh giữ chính mình — đó là sự kiêng kỵ, tránh né.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.