必杀技

必杀技
shā
tất sát kỹ

chiêu kết liễu; đòn sát thủ; (trong game) tuyệt chiêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiêu kết liễu; đòn sát thủ; (trong game) tuyệt chiêu

    • Chiêu tất sát của anh ấy rất lợi hại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, lòng)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy xuyên qua)HỘI Ý

Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.