心驰神往

心驰神往
xīnchíshénwǎng
tâm trì thần vãng

lòng ngưỡng mộ khôn nguôi; tâm trí hướng về nơi mong nhớ [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lòng ngưỡng mộ khôn nguôi; tâm trí hướng về nơi mong nhớ [thành ngữ]

    • Tôi khao khát được đến nơi đó.

  2. động từ

    mong mỏi; khao khát

    • Tôi khao khát được đến ngắm cảnh đẹp ở đó.

  3. tính từ

    lòng và tâm trí đều hướng về; say mê; thần hồn mê mải [thành ngữ]

    • Tôi say mê văn hóa Trung Quốc.

  4. tính từ

    say mê; ngây ngất; đắm say

    • Tôi bị văn hóa Trung Quốc mê hoặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.