- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng ngưỡng mộ khôn nguôi; tâm trí hướng về nơi mong nhớ [thành ngữ]
lòng ngưỡng mộ khôn nguôi; tâm trí hướng về nơi mong nhớ [thành ngữ]
Tôi khao khát được đến nơi đó.
mong mỏi; khao khát
Tôi khao khát được đến ngắm cảnh đẹp ở đó.
lòng và tâm trí đều hướng về; say mê; thần hồn mê mải [thành ngữ]
Tôi say mê văn hóa Trung Quốc.
say mê; ngây ngất; đắm say
Tôi bị văn hóa Trung Quốc mê hoặc.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
lòng ngưỡng mộ khôn nguôi; tâm trí hướng về nơi mong nhớ [thành ngữ]
lòng ngưỡng mộ khôn nguôi; tâm trí hướng về nơi mong nhớ [thành ngữ]
Tôi khao khát được đến nơi đó.
mong mỏi; khao khát
Tôi khao khát được đến ngắm cảnh đẹp ở đó.
lòng và tâm trí đều hướng về; say mê; thần hồn mê mải [thành ngữ]
Tôi say mê văn hóa Trung Quốc.
say mê; ngây ngất; đắm say
Tôi bị văn hóa Trung Quốc mê hoặc.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.