Tới nội dung chính

心软

心软
xīnruǎn
tâm nhuyễn

có lòng trắc ẩn; mềm lòng

3 nghĩa#23620
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    có lòng trắc ẩn; mềm lòng

    • ,。

      Cô ấy mềm lòng rồi, tha thứ cho anh ấy.

  2. 貳形tính từ

    mềm lòng; yếu lòng

  3. 參形tính từ

    mủi lòng; mềm lòng

    • ,。

      Cô ấy tốt bụng, luôn giúp đỡ người khác.

心
xīn
tâm
BỘ THỦ⼼
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu