心软
心软
tâm nhuyễn
có lòng trắc ẩn; mềm lòng
3 nghĩa#23620
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có lòng trắc ẩn; mềm lòng
- ,。
Cô ấy mềm lòng rồi, tha thứ cho anh ấy.
- 貳形tính từ
mềm lòng; yếu lòng
- 參形tính từ
mủi lòng; mềm lòng
- ,。
Cô ấy tốt bụng, luôn giúp đỡ người khác.
Đang tải…
心软
Phồn thể心軟
tâm nhuyễn
có lòng trắc ẩn; mềm lòng
3 nghĩa#23620
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có lòng trắc ẩn; mềm lòng
- ,。
Cô ấy mềm lòng rồi, tha thứ cho anh ấy.
- 貳形tính từ
mềm lòng; yếu lòng
- 參形tính từ
mủi lòng; mềm lòng
- ,。
Cô ấy tốt bụng, luôn giúp đỡ người khác.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.