心绞痛

心绞痛
xīnjiǎotòng
tâm giảo thống

viêm họng; viêm amidan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    viêm họng; viêm amidan

    • Anh ấy bị đau thắt ngực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.