心眼好

心眼好
xīnyǎnhǎo
tâm nhãn hảo

tốt bụng; chân thành

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tốt bụng; chân thành

    • Anh ấy là một người tốt bụng.

  2. tính từ

    hiền lành; hòa nhã; thân thiện

    • Cô ấy là một cô gái tốt bụng.

  3. tính từ

    nhân hậu; tử tế; hiền lành

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.