心眼大

心眼大
xīnyǎn
tâm nhãn đại

phóng khoáng; hào phóng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phóng khoáng; hào phóng

    • Anh ấy rộng lượng, sẽ không chấp nhặt những chuyện nhỏ này.

  2. tính từ

    chu đáo; tỉ mỉ; ân cần

  3. tính từ

    chu đáo; tận tình; cẩn thận

  4. tính từ

    rộng lượng; bao dung; chu đáo, nghĩ được mọi chuyện

    • Anh ấy rất chu đáo, chuyện gì cũng nghĩ đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.