心目中

心目中
xīnzhōng
tâm mục trung

trong mắt; trong lòng; trong tâm trí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trong mắt; trong lòng; trong tâm trí

    • Anh ấy là anh hùng trong mắt tôi.

  2. danh từ

    trong lòng; trong mắt (ai đó)

    • Anh ấy là người hùng trong lòng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.