心理战

心理战
xīnzhàn
tâm lý chiến

chiến tranh tâm lý

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến tranh tâm lý

    • Chiến tranh tâm lý là một loại xung đột phi quân sự.

  2. danh từ

    chiến tranh tâm lý

    • Đây là một cuộc chiến tâm lý.

  3. danh từ

    chiến tranh tâm lý; tâm lý chiến

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.