心理建设

心理建设
xīnjiànshè
tâm lý kiến thiết

chuẩn bị tâm lý; rèn luyện tinh thần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuẩn bị tâm lý; rèn luyện tinh thần

    • Chúng ta cần chuẩn bị tâm lý thật tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.