- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
chuẩn bị tâm lý; rèn luyện tinh thần
chuẩn bị tâm lý; rèn luyện tinh thần
Chúng ta cần chuẩn bị tâm lý thật tốt.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
chuẩn bị tâm lý; rèn luyện tinh thần
chuẩn bị tâm lý; rèn luyện tinh thần
Chúng ta cần chuẩn bị tâm lý thật tốt.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.