心狠手辣

心狠手辣
xīnhěnshǒu
tâm ngận thủ lạt

tàn nhẫn, độc ác; vừa độc tâm vừa thâm hiểm [thành ngữ]

1 nghĩa#36823
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tàn nhẫn, độc ác; vừa độc tâm vừa thâm hiểm [thành ngữ]

    • Anh ta là một người độc ác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.