- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
chán nản; nản lòng; thất chí
chán nản; nản lòng; thất chí
Anh ấy nản lòng vì thất bại.
chán nản tuyệt vọng; nguội lạnh tâm can [thành ngữ]
Anh ấy chán nản vì thi trượt.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
chán nản; nản lòng; thất chí
chán nản; nản lòng; thất chí
Anh ấy nản lòng vì thất bại.
chán nản tuyệt vọng; nguội lạnh tâm can [thành ngữ]
Anh ấy chán nản vì thi trượt.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.