心无二用

心无二用
xīnèryòng
tâm vô nhị dụng

không thể chú tâm vào hai việc cùng một lúc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không thể chú tâm vào hai việc cùng một lúc [thành ngữ]

    • Không thể làm hai việc cùng lúc, bạn không thể làm hai việc cùng một lúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.