心慈手软

心慈手软
xīnshǒuruǎn
tâm từ thủ nhuyễn

lòng nhân từ, tay bất nhẫn; nhu nhược vì lòng trắc ẩn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lòng nhân từ, tay bất nhẫn; nhu nhược vì lòng trắc ẩn [thành ngữ]

    • Anh ấy mềm lòng, không nỡ làm tổn thương bất cứ ai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.