暗想

暗想
ànxiǎng
ám tưởng

thầm nghĩ; nghĩ trong lòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thầm nghĩ; nghĩ trong lòng

    • Anh ấy tự nghĩ liệu mình có làm sai không.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.