心如刀绞

心如刀绞
xīndāojiǎo
tâm như đao giảo

lòng đau như dao cắt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lòng đau như dao cắt [thành ngữ]

    • Nghe tin này, lòng cô ấy đau như cắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.