心如刀割

心如刀割
xīndāo
tâm như đao cắt

lòng đau như dao cắt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lòng đau như dao cắt [thành ngữ]

    • Nghe tin này, anh ấy đau như cắt ruột.

  2. tính từ

    lòng đau như dao cắt [thành ngữ]

    • Nghe tin này, anh ấy đau lòng như dao cắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.