- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng đau như dao cắt [thành ngữ]
lòng đau như dao cắt [thành ngữ]
Nghe tin này, anh ấy đau như cắt ruột.
lòng đau như dao cắt [thành ngữ]
Nghe tin này, anh ấy đau lòng như dao cắt.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
lòng đau như dao cắt [thành ngữ]
lòng đau như dao cắt [thành ngữ]
Nghe tin này, anh ấy đau như cắt ruột.
lòng đau như dao cắt [thành ngữ]
Nghe tin này, anh ấy đau lòng như dao cắt.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.