心头肉

心头肉
xīntóuròu
tâm đầu nhục

cục cưng; người/vật được yêu quý nhất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cục cưng; người/vật được yêu quý nhất

    • Đứa trẻ này là cục cưng của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.