- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
cục cưng; người/vật được yêu quý nhất
cục cưng; người/vật được yêu quý nhất
Đứa trẻ này là cục cưng của tôi.
cục cưng; người/vật được yêu quý nhất
cục cưng; người/vật được yêu quý nhất
Đứa trẻ này là cục cưng của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.