心口不一

心口不一
xīnkǒu
tâm khẩu bất nhất

nói một đằng nghĩ một nẻo; miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nói một đằng nghĩ một nẻo; miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nói một đằng làm một nẻo.

  2. tính từ

    nói một đằng nghĩ một nẻo; miệng nói không giống lòng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.