Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
/
徽墨
徽墨
huy mặc
mực Huy (loại mực nổi tiếng chất lượng cao của An Huy)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mực Huy (loại mực nổi tiếng chất lượng cao của An Huy)
- 。
Huy Mặc là loại mực nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ徽墨
Phồn thể徽
huy mặc
mực Huy (loại mực nổi tiếng chất lượng cao của An Huy)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mực Huy (loại mực nổi tiếng chất lượng cao của An Huy)
- 。
Huy Mặc là loại mực nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự