微量

微量
wēiliàng
vi lượng

một lượng nhỏ; một ít; chút ít

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một lượng nhỏ; một ít; chút ít

    • Đây chỉ là một lượng muối rất nhỏ.

  2. tính từ

    phút

    • Đây chỉ là một lượng muối rất nhỏ.

  3. tính từ

    vi-; nhỏ; nhỏ bé; nhỏ nhoi

    • Nguyên tố này chỉ cần một lượng nhỏ.

  4. danh từ

    vi lượng; lượng nhỏ

    • Nguyên tố này chỉ có một lượng nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.