Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
微量
微量
vi lượng
một lượng nhỏ; một ít; chút ít
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
một lượng nhỏ; một ít; chút ít
- 。
Đây chỉ là một lượng muối rất nhỏ.
- 貳形tính từ
phút
- 。
Đây chỉ là một lượng muối rất nhỏ.
- 參形tính từ
vi-; nhỏ; nhỏ bé; nhỏ nhoi
- 。
Nguyên tố này chỉ cần một lượng nhỏ.
- 肆名danh từ
vi lượng; lượng nhỏ
- 。
Nguyên tố này chỉ có một lượng nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ微量
Phồn thể微
vi lượng
một lượng nhỏ; một ít; chút ít
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
một lượng nhỏ; một ít; chút ít
- 。
Đây chỉ là một lượng muối rất nhỏ.
- 貳形tính từ
phút
- 。
Đây chỉ là một lượng muối rất nhỏ.
- 參形tính từ
vi-; nhỏ; nhỏ bé; nhỏ nhoi
- 。
Nguyên tố này chỉ cần một lượng nhỏ.
- 肆名danh từ
vi lượng; lượng nhỏ
- 。
Nguyên tố này chỉ có một lượng nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự