/
微臣
微臣
vi thần
vi thần (cách tự xưng khiêm tốn của quan lại)
2 nghĩa#34086
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vi thần (cách tự xưng khiêm tốn của quan lại)
- 。
Vi thần tuân chỉ.
- 貳名danh từ
vi thần (cách tự xưng khiêm nhường của bề tôi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
微臣
Phồn thể微
vi thần
vi thần (cách tự xưng khiêm tốn của quan lại)
2 nghĩa#34086
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vi thần (cách tự xưng khiêm tốn của quan lại)
- 。
Vi thần tuân chỉ.
- 貳名danh từ
vi thần (cách tự xưng khiêm nhường của bề tôi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự