微漠

微漠
wēi
vi mạc

mờ nhạt; khẽ khàng; hầu như không nghe/nhìn thấy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ nhạt; khẽ khàng; hầu như không nghe/nhìn thấy

    • Anh ấy cười một cách mơ hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.