Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
/
微末
微末
vi mạt
nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 。
Đây chỉ là một sự giúp đỡ nhỏ bé.
- 貳形tính từ
nhỏ nhoi; tầm thường; không đáng kể
- 。
Đây chỉ là sự giúp đỡ nhỏ bé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ微末
Phồn thể微
vi mạt
nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 。
Đây chỉ là một sự giúp đỡ nhỏ bé.
- 貳形tính từ
nhỏ nhoi; tầm thường; không đáng kể
- 。
Đây chỉ là sự giúp đỡ nhỏ bé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự