微操

微操
wēicāo
vi thao

vi quản lý; can thiệp quá chi tiết; (khẩu) soi mói từng việc nhỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vi quản lý; can thiệp quá chi tiết; (khẩu) soi mói từng việc nhỏ

    • Anh ấy thích vi thao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.