微扰论

微扰论
wēirǎolùn
vi nhiễu luận

lý thuyết nhiễu loạn nhỏ; lý thuyết nhiễu động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lý thuyết nhiễu loạn nhỏ; lý thuyết nhiễu động

    • Lý thuyết nhiễu loạn là một phương pháp quan trọng trong cơ học lượng tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.