微扰

微扰
wēirǎo
vi nhiễu

nhiễu loạn nhỏ; vi nhiễu (vật lý)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiễu loạn nhỏ; vi nhiễu (vật lý)

    • Lý thuyết vi nhiễu rất quan trọng trong vật lý học.

  2. danh từ

    nhiễu loạn nhỏ; vi nhiễu (vật lý)

    • Vi nhiễu là một khái niệm trong vật lý học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.