微尘

微尘
wēichén
vi trần

đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời

    • Trong không khí có rất nhiều bụi.

  2. danh từ

    hạt bụi nhỏ nhất; (Phật giáo) vi trần

    • Vi trần là một khái niệm trong Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.