Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
/
得道
得道
đắc đạo
đắc đạo; đạt được chân lý; (Đạo giáo) đạt đạo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đắc đạo; đạt được chân lý; (Đạo giáo) đạt đạo
- 。
Anh ấy đã đắc đạo rồi.
- 貳动động từ
đắc đạo; tu thành chánh quả; (bóng) đạt được chân lý
- 。
Anh ấy đã đắc đạo thành tiên rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
得道
Phồn thể得
đắc đạo
đắc đạo; đạt được chân lý; (Đạo giáo) đạt đạo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đắc đạo; đạt được chân lý; (Đạo giáo) đạt đạo
- 。
Anh ấy đã đắc đạo rồi.
- 貳动động từ
đắc đạo; tu thành chánh quả; (bóng) đạt được chân lý
- 。
Anh ấy đã đắc đạo thành tiên rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự