得道

得道
dào
đắc đạo

đắc đạo; đạt được chân lý; (Đạo giáo) đạt đạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đắc đạo; đạt được chân lý; (Đạo giáo) đạt đạo

    • Anh ấy đã đắc đạo rồi.

  2. động từ

    đắc đạo; tu thành chánh quả; (bóng) đạt được chân lý

    • Anh ấy đã đắc đạo thành tiên rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.