得标

得标
biāo
đắc tiêu

trúng thầu; thắng đấu giá

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trúng thầu; thắng đấu giá

    • Công ty chúng tôi đã thắng thầu thành công.

  2. động từ

    trúng thầu; đoạt giải

    • Anh ấy đã thắng giải.

  3. động từ

    trúng thầu; (khẩu, hài hước) mắc bệnh lây qua đường tình dục

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.