Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
/
得数
得数
đắc số
kết quả (tính toán); đáp số
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kết quả (tính toán); đáp số
- 。
Xin hãy tính ra đáp số của bài toán này.
- 貳名danh từ
kết cục; giải quyết xong; lối thoát
- 。
Xin hãy cho tôi biết kết quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
得数
Phồn thể得數
đắc số
kết quả (tính toán); đáp số
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kết quả (tính toán); đáp số
- 。
Xin hãy tính ra đáp số của bài toán này.
- 貳名danh từ
kết cục; giải quyết xong; lối thoát
- 。
Xin hãy cho tôi biết kết quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự