得志

得志
zhì
đắc chí

đắc chí; đạt được chí nguyện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đắc chí; đạt được chí nguyện

    • Cuối cùng anh ấy cũng đạt được ước nguyện.

  2. động từ

    toại chí; đạt được chí nguyện; đắc chí

    • Cuối cùng anh ấy cũng đạt được ước mơ.

  3. động từ

    đắc chí; thành đạt; đạt được chí nguyện

    • Anh ấy rất đắc chí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.