得力

得力
đắc lực

có năng lực; đắc lực; đắc dụng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#30551
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có năng lực; đắc lực; đắc dụng

    • Anh ấy là một trợ thủ đắc lực.

  2. tính từ

    có năng lực; tài giỏi; cáng đáng được việc

  3. tính từ

    đắc lực; có năng lực; làm việc hiệu quả

  4. tính từ

    có năng lực; có khả năng; cứng cáp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.