得力
得力
đắc lực
có năng lực; đắc lực; đắc dụng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#30551
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có năng lực; đắc lực; đắc dụng
- 。
Anh ấy là một trợ thủ đắc lực.
- 貳形tính từ
có năng lực; tài giỏi; cáng đáng được việc
- 參形tính từ
đắc lực; có năng lực; làm việc hiệu quả
- 肆形tính từ
có năng lực; có khả năng; cứng cáp
Đang tải…
得力
Phồn thể得
đắc lực
có năng lực; đắc lực; đắc dụng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#30551
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có năng lực; đắc lực; đắc dụng
- 。
Anh ấy là một trợ thủ đắc lực.
- 貳形tính từ
có năng lực; tài giỏi; cáng đáng được việc
- 參形tính từ
đắc lực; có năng lực; làm việc hiệu quả
- 肆形tính từ
có năng lực; có khả năng; cứng cáp
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 后hòusau; phía sau
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự