Tới nội dung chính

得主

得主
dézhǔ
đắc chủ

người đoạt giải; người nhận giải thưởng

2 nghĩa#22234
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người đoạt giải; người nhận giải thưởng

    • 。

      Anh ấy là người chiến thắng cuộc thi này.

  2. 貳名danh từ

    người đoạt giải; người chiến thắng

    • 。

      Anh ấy là người thắng cuộc thi này.

得
dé
đắc
BỘ THỦ⼻
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu