律动

律动
dòng
luật động

nhịp điệu; chuyển động nhịp nhàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhịp điệu; chuyển động nhịp nhàng

    • Nhịp điệu của âm nhạc rất mạnh mẽ.

  2. động từ

    nhịp điệu; chuyển động nhịp nhàng

    • Nhịp điệu của âm nhạc rất mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.