待遇
đối xử; đối đãi
NGHĨA
- 壹名danh từ
đối xử; đối đãi
中对待某人或某事物的方式;处理的态度duìdài mǒurén huò mǒushì wùde fāngshì; chǔlǐ de tàidù
- 。
Chế độ đãi ngộ của công ty này rất tốt.
- 貳名danh từ
lương bổng; bổng lộc
中工资或报酬gōngzī huò bàochou
- 。
Chế độ đãi ngộ của công việc này rất tốt.
- 參名danh từ
lương bổng; bổng lộc
中工作中获得的钱和福利gōngzuò zhōng huòdé de qián hé fúlì
- 。
Mức lương của công việc này rất tốt.
- 肆名danh từ
địa vị; vị trí; thứ bậc
中某人在社会中的位置或等级mǒurén zài shèhuì zhōng de wèizhì huò děngjí
- 。
Chế độ đãi ngộ của anh ấy rất tốt.
- 伍名danh từ
phân cấp; phân loại; xếp hạng
中一个人在工作中的地位、薪水和福利等yī gè rén zài gōngzuò zhōng de dìwèi、xīnshuǐ hé fúlì děng
- 。
Đãi ngộ của anh ấy rất tốt.
đối xử; đối đãi
NGHĨA
- 壹名danh từ
đối xử; đối đãi
中对待某人或某事物的方式;处理的态度duìdài mǒurén huò mǒushì wùde fāngshì; chǔlǐ de tàidù
- 。
Chế độ đãi ngộ của công ty này rất tốt.
- 貳名danh từ
lương bổng; bổng lộc
中工资或报酬gōngzī huò bàochou
- 。
Chế độ đãi ngộ của công việc này rất tốt.
- 參名danh từ
lương bổng; bổng lộc
中工作中获得的钱和福利gōngzuò zhōng huòdé de qián hé fúlì
- 。
Mức lương của công việc này rất tốt.
- 肆名danh từ
địa vị; vị trí; thứ bậc
中某人在社会中的位置或等级mǒurén zài shèhuì zhōng de wèizhì huò děngjí
- 。
Chế độ đãi ngộ của anh ấy rất tốt.
- 伍名danh từ
phân cấp; phân loại; xếp hạng
中一个人在工作中的地位、薪水和福利等yī gè rén zài gōngzuò zhōng de dìwèi、xīnshuǐ hé fúlì děng
- 。
Đãi ngộ của anh ấy rất tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 后hòusau; phía sau
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự