待遇

待遇
dài
đãi ngộ

đối xử; đối đãi

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#8881
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đối xử; đối đãi

    对待某人或某事物的方式;处理的态度duìdài mǒurén huò mǒushì wùde fāngshì; chǔlǐ de tàidù

    • Chế độ đãi ngộ của công ty này rất tốt.

  2. danh từ

    lương bổng; bổng lộc

    工资或报酬gōngzī huò bàochou

    • Chế độ đãi ngộ của công việc này rất tốt.

  3. danh từ

    lương bổng; bổng lộc

    工作中获得的钱和福利gōngzuò zhōng huòdé de qián hé fúlì

    • Mức lương của công việc này rất tốt.

  4. danh từ

    địa vị; vị trí; thứ bậc

    某人在社会中的位置或等级mǒurén zài shèhuì zhōng de wèizhì huò děngjí

    • Chế độ đãi ngộ của anh ấy rất tốt.

  5. danh từ

    phân cấp; phân loại; xếp hạng

    一个人在工作中的地位、薪水和福利等yī gè rén zài gōngzuò zhōng de dìwèi、xīnshuǐ hé fúlì děng

    • Đãi ngộ của anh ấy rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH

Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.