待解

待解
dàijiě
đãi giải

chưa được giải quyết; còn tồn đọng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa được giải quyết; còn tồn đọng

    • Vấn đề này chưa được giải quyết.

  2. tính từ

    chờ giải quyết; chưa có lời giải

    • Vấn đề này đang chờ giải quyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH

Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.