待毙

待毙
dài
đãi tễ

ngồi chờ chết; đợi chết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi chờ chết; đợi chết

    • Anh ta chỉ có thể ngồi chờ chết.

  2. động từ

    ngồi chờ chết; chịu chết không kháng cự

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH

Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.