待复

待复
dài
đãi phục

chờ phản hồi; chờ trả lời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chờ phản hồi; chờ trả lời

    • Xin hãy đợi trả lời.

  2. động từ

    chờ hồi âm; đang đợi trả lời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH

Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.