待办

待办
dàibàn
đãi biện

việc chưa giải quyết; cần xử lý; (định ngữ) việc cần làm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    việc chưa giải quyết; cần xử lý; (định ngữ) việc cần làm

    • Tôi có rất nhiều việc cần làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH

Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.