征象

征象
zhēngxiàng
trưng tượng

điềm báo; dấu hiệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điềm báo; dấu hiệu

    • Đây là dấu hiệu của bệnh.

  2. danh từ

    triệu chứng; dấu hiệu

    • Anh ấy có triệu chứng gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.