征帆

征帆
zhēngfān
chinh phàm

cánh buồm viễn chinh; thuyền ra đi (bóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh buồm viễn chinh; thuyền ra đi (bóng)

    • Bóng thuyền buồm viễn chinh dần dần đi xa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.