征候

征候
zhēnghòu
trưng hậu

dấu hiệu; triệu chứng; biểu hiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu hiệu; triệu chứng; biểu hiện

    • Anh ấy có triệu chứng cảm lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.