征信

征信
zhēngxìn
trưng tín

kiểm tra độ tín nhiệm; thẩm định tín dụng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm tra độ tín nhiệm; thẩm định tín dụng

    • Xin hãy kiểm tra độ tin cậy của lý lịch anh ấy.

  2. tính từ

    đáng tin; tín dụng (cá nhân)

    • Anh ấy là một người đáng tin cậy.

  3. danh từ

    báo cáo tín dụng; thẩm định tín nhiệm

    • Báo cáo tín dụng rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.