征传

征传
zhēngzhuàn
trưng truyện

ký sự hành trình; truyện ký về cuộc viễn chinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ký sự hành trình; truyện ký về cuộc viễn chinh

    • Đây là một cuốn chinh truyện về cuộc Vạn lý Trường chinh.

  2. danh từ

    ký sự chiến dịch; truyện ký chinh chiến

    • Đây là một cuốn chinh truyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.