Bước chân đi về phía nhà vua — đó là 往, nghĩa là 'đi tới, hướng về'.
/
往心里去
往心里去
vãng tâm lý khứ
để bụng; để tâm; lấy làm lòng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
để bụng; để tâm; lấy làm lòng
- 。
Đừng để lời anh ấy làm bạn bận lòng.
- 貳动động từ
để bụng; lấy làm điều
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
往心里去
Phồn thể往心裡去
vãng tâm lý khứ
để bụng; để tâm; lấy làm lòng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
để bụng; để tâm; lấy làm lòng
- 。
Đừng để lời anh ấy làm bạn bận lòng.
- 貳动động từ
để bụng; lấy làm điều
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự